漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
渋
N1 11 nét

chát; ngần ngại · astringent, hesitate, reluctant

訓 しぶ,しぶ(い),しぶ(る) ・ 音 ジュウ,シュウ

Hán Việt: sáp

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt sáp nghĩa là chát, rít; bộ thủy 氵 gợi dòng nước chảy không trôi, rít lại như vị chát trong miệng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
sáp
Âm On
ジュウ,シュウ
Âm Kun
しぶ,しぶ(い),しぶ(る)
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

ジュウ,シュウ

Âm Kun

しぶ,しぶ(い),しぶ(る)
Hán Việt: sáp

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

氵
Thủy
3 nét

Ví dụ câu

この柿は渋い。 (このかきはしぶい)

Quả hồng này chát.