Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 5 nét

lịch sử · history, chronicle

・ 音 シ

Hán Việt: sử

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hình bàn tay cầm ống đựng thẻ tre ghi chép (phần 口 ở trên): người chép lại sự việc, nên nghĩa là lịch sử, như sử học.

Thông tin nhanh

Hán Việt
sử
Âm On
Âm Kun
Số nét
5
JLPT
N3

Âm On

Âm Kun

Hán Việt: sử

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

私は日本の歴史に興味があります。 (わたしはにほんのれきしにきょうみがあります)

Tôi quan tâm đến lịch sử Nhật Bản.