Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 8 nét

nơi, chỗ · place, extent

訓 ところ,-ところ,どころ,とこ ・ 音 ショ

Hán Việt: sở

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ hộ 戸 (cánh cửa) và 斤 (cái rìu): nơi có cửa nhà, có tiếng rìu chặt củi. Sở là nơi chốn, như trụ sở, sở tại.

Thông tin nhanh

Hán Việt
sở
Âm On
ショ
Âm Kun
ところ,-ところ,どころ,とこ
Số nét
8
JLPT
N4

Âm On

ショ

Âm Kun

ところ,-ところ,どころ,とこ
Hán Việt: sở

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hộ
4 nét

Ví dụ câu

ここは静かな場所です。 (ここはしずかなばしょです)

Đây là một nơi yên tĩnh.