Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 14 nét

khẩu súng · gun, arms

訓 つつ ・ 音 ジュウ

Hán Việt: súng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ kim 金 (kim loại) cho nghĩa, 充 (sung) gợi âm: ống kim loại nhồi thuốc đạn; từ súng tiếng Việt chính là âm Hán Việt này.

Thông tin nhanh

Hán Việt
súng
Âm On
ジュウ
Âm Kun
つつ
Số nét
14
JLPT
N1

Bộ thủ

Kim 8 nét

Âm On

ジュウ

Âm Kun

つつ
Hán Việt: súng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Kim
8 nét

Ví dụ câu

遠くで銃声が聞こえた。 (とおくでじゅうせいがきこえた)

Có tiếng súng vang lên từ xa.