訓 しも ・ 音 ソウ 🔊
Hán Việt: sương
Bộ 雨 (mưa, thời tiết) cho nghĩa, 相 (tương) gợi âm. Hán Việt sương → sương giá, phong sương.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
今朝は畑に霜が降りた。 (けさははたけにしもがおりた)
Sáng nay ruộng rẫy phủ sương giá.