Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 14 nét

ngâm, muối (dưa) · pickling, soak, moisten

訓 つ(ける),つ(かる),-づ(け),-づけ ・ 音 シ

Hán Việt: tí

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 氵 (nước) cho nghĩa, 責 gợi âm: ngâm rau củ vào nước muối, như món dưa muối tsukemono (漬物).

Thông tin nhanh

Hán Việt
Âm On
Âm Kun
つ(ける),つ(かる),-づ(け),-づけ
Số nét
14
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

つ(ける),つ(かる),-づ(け),-づけ
Hán Việt:

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

祖母は毎年梅を漬ける。 (そぼはまいとしうめをつける)

Năm nào bà tôi cũng muối mơ.