Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

xương sống, cột sống · stature, height, spine

訓 せ,せい ・ 音 セキ

Hán Việt: tích

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 月 (thịt, cơ thể) ở dưới, phần trên vẽ các đốt xương sống. Hán Việt tích → tích chùy 脊椎 (cột sống).

Thông tin nhanh

Hán Việt
tích
Âm On
セキ
Âm Kun
せ,せい
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

セキ

Âm Kun

せ,せい
Hán Việt: tích

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

事故で脊椎を痛めた。 (じこでせきついをいためた)

Tôi bị tổn thương cột sống do tai nạn.