漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
磁
N1 14 nét

nam châm, đồ sứ · magnet, porcelain

・ 音 ジ

Hán Việt: từ

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 石 (đá) cho nghĩa, 兹 (tư) gợi âm: loại đá hút sắt. Hán Việt từ như từ trường, từ thạch (nam châm).

Thông tin nhanh

Hán Việt
từ
Âm On
ジ
Âm Kun
—
Số nét
14
JLPT
N1

Âm On

ジ

Âm Kun

—
Hán Việt: từ

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

石
Thạch
5 nét

Ví dụ câu

磁石で鉄を引き付ける。 (じしゃくでてつをひきつける)

Nam châm hút sắt.