Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 17 nét

đá ngầm, rạn · reef, sunken rock

・ 音 ショウ

Hán Việt: tiêu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 石 (đá) cho nghĩa, 焦 (tiêu) gợi âm: đá ngầm dưới biển. Hán Việt tiêu → ám tiêu (đá ngầm), san hô tiêu.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tiêu
Âm On
ショウ
Âm Kun
Số nét
17
JLPT
N1

Âm On

ショウ

Âm Kun

Hán Việt: tiêu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thạch
5 nét

Ví dụ câu

船が岩礁に乗り上げた。 (ふねががんしょうにのりあげた)

Con tàu bị mắc cạn trên bãi đá ngầm.