漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
慈
N1 13 nét

từ bi, thương yêu · mercy

訓 いつく(しむ) ・ 音 ジ

Hán Việt: từ

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 兹 (tư) gợi âm, bộ 心 (tim) cho nghĩa: tấm lòng thương người, như từ bi, nhân từ, từ thiện.

Thông tin nhanh

Hán Việt
từ
Âm On
ジ
Âm Kun
いつく(しむ)
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

ジ

Âm Kun

いつく(しむ)
Hán Việt: từ

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

心
Tâm
4 nét

Ví dụ câu

彼女は慈善活動に参加している。 (かのじょはじぜんかつどうにさんかしている)

Cô ấy tham gia hoạt động từ thiện.