Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

tùy tiện, phóng túng · selfish, arbitrary

訓 ほしいまま ・ 音 シ

Hán Việt: tứ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 心 (lòng) cho nghĩa, 次 gợi âm: làm theo lòng mình, không theo phép tắc. Hán Việt tứ → tứ ý (tùy ý), phóng tứ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tứ
Âm On
Âm Kun
ほしいまま
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

ほしいまま
Hán Việt: tứ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tâm
4 nét

Ví dụ câu

規則を恣意的に解釈してはいけない。 (きそくをしいてきにかいしゃくしてはいけない)

Không được giải thích quy tắc một cách tùy tiện.