Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 7 nét

tai họa · disaster, calamity, woe

訓 わざわ(い) ・ 音 サイ

Hán Việt: tai

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 巛 (dòng nước lũ) trên 火 (lửa): lũ lụt và hỏa hoạn là tai họa, như thiên tai.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tai
Âm On
サイ
Âm Kun
わざわ(い)
Số nét
7
JLPT
N1

Âm On

サイ

Âm Kun

わざわ(い)
Hán Việt: tai

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hỏa
4 nét

Ví dụ câu

地震の災害に備える。 (じしんのさいがいにそなえる)

Chúng ta chuẩn bị ứng phó thiên tai động đất.