Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 14 nét

ghét, căm ghét · hate, detest

訓 にく(む),にく(い),にく(らしい),にく(しみ) ・ 音 ゾウ

Hán Việt: tăng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ tâm 忄 (lòng) cho nghĩa, 曽 (tằng) gợi âm: trong lòng căm ghét. Hán Việt tăng, như tăng ố (ghét bỏ).

Thông tin nhanh

Hán Việt
tăng
Âm On
ゾウ
Âm Kun
にく(む),にく(い),にく(らしい),にく(しみ)
Số nét
14
JLPT
N2

Âm On

ゾウ

Âm Kun

にく(む),にく(い),にく(らしい),にく(しみ)
Hán Việt: tăng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tâm
3 nét

Ví dụ câu

罪を憎んで人を憎まず。 (つみをにくんでひとをにくまず)

Ghét tội lỗi chứ đừng ghét con người.