Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

phong tục, thế tục · vulgar, customs, manners

・ 音 ゾク

Hán Việt: tục

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

亻 (người) + 谷 (thung lũng): người sống trong thung lũng theo lề thói riêng. Hán Việt tục như phong tục, thế tục.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tục
Âm On
ゾク
Âm Kun
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

ゾク

Âm Kun

Hán Việt: tục

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

地方の民俗を研究する。 (ちほうのみんぞくをけんきゅうする)

Tôi nghiên cứu phong tục dân gian địa phương.