Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 11 nét

rau · vegetable, side dish, greens

訓 な ・ 音 サイ

Hán Việt: thái

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thảo 艹 cho nghĩa, 采 (thái, hái) gợi âm: cây cỏ hái về để ăn. Thái là rau; 野菜 là rau củ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thái
Âm On
サイ
Âm Kun
Số nét
11
JLPT
N4

Âm On

サイ

Âm Kun

Hán Việt: thái

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thảo
3 nét

Ví dụ câu

母は庭で野菜を育てています。 (はははにわでやさいをそだてています)

Mẹ tôi trồng rau trong vườn.