Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 5 nét

và, hơn nữa · moreover, also, furthermore

訓 か(つ) ・ 音 ショ,ソ,ショウ

Hán Việt: thả

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Nhớ qua "cẩu thả" và nghĩa "vả lại" trong văn cổ: 且つ là từ nối "và, hơn nữa".

Thông tin nhanh

Hán Việt
thả
Âm On
ショ,ソ,ショウ
Âm Kun
か(つ)
Số nét
5
JLPT
N1

Âm On

ショ,ソ,ショウ

Âm Kun

か(つ)
Hán Việt: thả

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhất
1 nét

Ví dụ câu

彼は優しく且つ強い。 (かれはやさしくかつつよい)

Anh ấy vừa hiền vừa mạnh mẽ.