Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

thô, thô ráp · coarse, rough, rugged

訓 あら(い),あら- ・ 音 ソ

Hán Việt: thô

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 米 (gạo) cho nghĩa, 且 gợi âm: gạo chưa xát kỹ còn thô. Hán Việt thô như thô sơ, thô lỗ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thô
Âm On
Âm Kun
あら(い),あら-
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

あら(い),あら-
Hán Việt: thô

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mễ
6 nét

Ví dụ câu

この布は目が粗い。 (このぬのはめがあらい)

Tấm vải này dệt thưa và thô.