Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 6 nét

nôn, nhả ra · spit, vomit, belch

訓 は(く),つ(く) ・ 音 ト

Hán Việt: thổ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 口 (miệng) cho nghĩa, 土 (thổ) gợi âm: nhả từ miệng ra. Hán Việt thổ như thổ huyết, thổ lộ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thổ
Âm On
Âm Kun
は(く),つ(く)
Số nét
6
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

は(く),つ(く)
Hán Việt: thổ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

気分が悪くて吐いた。 (きぶんがわるくてはいた)

Tôi thấy khó chịu và đã nôn.