Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 8 nét

rủ xuống, treo · droop, suspend, hang

訓 た(れる),た(らす),た(れ),-た(れ),なんなんと(す) ・ 音 スイ

Hán Việt: thùy

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ gợi hình cành lá rủ xuống sát mặt đất. Hán Việt thùy như thùy liễu (liễu rủ), thùy mị.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thùy
Âm On
スイ
Âm Kun
た(れる),た(らす),た(れ),-た(れ),なんなんと(す)
Số nét
8
JLPT
N1

Âm On

スイ

Âm Kun

た(れる),た(らす),た(れ),-た(れ),なんなんと(す)
Hán Việt: thùy

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thổ
3 nét

Ví dụ câu

額から汗が垂れる。 (ひたいからあせがたれる)

Mồ hôi nhỏ giọt từ trán.