訓 た(れる),た(らす),た(れ),-た(れ),なんなんと(す) ・ 音 スイ
Hán Việt: thùy
Chữ gợi hình cành lá rủ xuống sát mặt đất. Hán Việt thùy như thùy liễu (liễu rủ), thùy mị.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
額から汗が垂れる。 (ひたいからあせがたれる)
Mồ hôi nhỏ giọt từ trán.