Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

lệch, thiên vị · partial, side, left-side radical

訓 かたよ(る) ・ 音 ヘン

Hán Việt: thiên

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Nhân (亻) cho nghĩa, chữ Biển (扁) gợi âm: người đứng nghiêng lệch một bên, như thiên vị, thiên lệch.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thiên
Âm On
ヘン
Âm Kun
かたよ(る)
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

ヘン

Âm Kun

かたよ(る)
Hán Việt: thiên

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

栄養が偏らないように気をつける。 (えいようがかたよらないようにきをつける)

Tôi chú ý để dinh dưỡng không bị mất cân bằng.