漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
禅
N1 13 nét

thiền · Zen, silent meditation

訓 しずか,ゆず(る) ・ 音 ゼン,セン

Hán Việt: thiền

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 礻 (thần linh) cho nghĩa, 単 (đơn) gợi âm: tĩnh tâm hướng về thần linh, như thiền định, tọa thiền.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thiền
Âm On
ゼン,セン
Âm Kun
しずか,ゆず(る)
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

ゼン,セン

Âm Kun

しずか,ゆず(る)
Hán Việt: thiền

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

礻
Thị
4 nét

Ví dụ câu

京都の寺で座禅を体験した。 (きょうとのてらでざぜんをたいけんした)

Tôi đã trải nghiệm ngồi thiền ở một ngôi chùa tại Kyoto.