訓 くろがね ・ 音 テツ
Hán Việt: thiết
Bộ kim (金, kim loại) cho nghĩa, 失 gợi âm: kim loại cứng là sắt, như thiết giáp, đường thiết lộ.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
この町には鉄道の駅がない。 (このまちにはてつどうのえきがない)
Thị trấn này không có ga đường sắt.