Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 13 nét

sắt · iron

訓 くろがね ・ 音 テツ

Hán Việt: thiết

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ kim (金, kim loại) cho nghĩa, 失 gợi âm: kim loại cứng là sắt, như thiết giáp, đường thiết lộ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thiết
Âm On
テツ
Âm Kun
くろがね
Số nét
13
JLPT
N3

Bộ thủ

Kim 8 nét

Âm On

テツ

Âm Kun

くろがね
Hán Việt: thiết

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Kim
8 nét

Ví dụ câu

この町には鉄道の駅がない。 (このまちにはてつどうのえきがない)

Thị trấn này không có ga đường sắt.