Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 12 nét

cùn, chậm chạp · dull, slow, foolish

訓 にぶ(い),にぶ(る),にぶ-,なま(る),なまく(ら) ・ 音 ドン

Hán Việt: độn

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ kim 金 (kim loại) cho nghĩa, 屯 (truân) gợi âm: lưỡi kim loại cùn. Hán Việt độn, như ngu độn, trì độn (chậm chạp).

Thông tin nhanh

Hán Việt
độn
Âm On
ドン
Âm Kun
にぶ(い),にぶ(る),にぶ-,なま(る),なまく(ら)
Số nét
12
JLPT
N2

Bộ thủ

Kim 8 nét

Âm On

ドン

Âm Kun

にぶ(い),にぶ(る),にぶ-,なま(る),なまく(ら)
Hán Việt: độn

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Kim
8 nét

Ví dụ câu

このナイフは切れ味が鈍い。 (このないふはきれあじがにぶい)

Con dao này cùn.