訓 にぶ(い),にぶ(る),にぶ-,なま(る),なまく(ら) ・ 音 ドン
Hán Việt: độn
Bộ kim 金 (kim loại) cho nghĩa, 屯 (truân) gợi âm: lưỡi kim loại cùn. Hán Việt độn, như ngu độn, trì độn (chậm chạp).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
このナイフは切れ味が鈍い。 (このないふはきれあじがにぶい)
Con dao này cùn.