漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
針
N3 10 nét

kim · needle, pin, staple

訓 はり ・ 音 シン

Hán Việt: châm

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 金 (kim loại) cộng 十 (hình cây kim): mẩu kim loại nhỏ và nhọn, nên nghĩa là cây kim, như châm cứu, phương châm.

Thông tin nhanh

Hán Việt
châm
Âm On
シン
Âm Kun
はり
Số nét
10
JLPT
N3

Bộ thủ

金 Kim 8 nét

Âm On

シン

Âm Kun

はり
Hán Việt: châm

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

金
Kim
8 nét

Ví dụ câu

針と糸でボタンを付けました。 (はりといとでボタンをつけました)

Tôi đơm cúc bằng kim và chỉ.