訓 あかがね ・ 音 ドウ
Hán Việt: đồng
Bộ kim 金 (kim loại) cho nghĩa, 同 (đồng) gợi âm, đọc giống hệt. Hán Việt đồng, như huy chương đồng.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼はマラソンで銅メダルを取った。 (かれはまらそんでどうめだるをとった)
Anh ấy giành huy chương đồng môn marathon.