Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 14 nét

đồng (kim loại) · copper

訓 あかがね ・ 音 ドウ

Hán Việt: đồng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ kim 金 (kim loại) cho nghĩa, 同 (đồng) gợi âm, đọc giống hệt. Hán Việt đồng, như huy chương đồng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đồng
Âm On
ドウ
Âm Kun
あかがね
Số nét
14
JLPT
N2

Bộ thủ

Kim 8 nét

Âm On

ドウ

Âm Kun

あかがね
Hán Việt: đồng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Kim
8 nét

Ví dụ câu

彼はマラソンで銅メダルを取った。 (かれはまらそんでどうめだるをとった)

Anh ấy giành huy chương đồng môn marathon.