Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

thê thảm, tàn khốc · wretched, disaster, cruelty

訓 みじ(め),いた(む),むご(い) ・ 音 サン,ザン

Hán Việt: thảm

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Tâm (忄) cho nghĩa, chữ Tham (参) gợi âm: lòng đau đớn, như bi thảm, thảm họa.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thảm
Âm On
サン,ザン
Âm Kun
みじ(め),いた(む),むご(い)
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

サン,ザン

Âm Kun

みじ(め),いた(む),むご(い)
Hán Việt: thảm

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tâm
3 nét

Ví dụ câu

事故の現場は悲惨だった。 (じこのげんばはひさんだった)

Hiện trường vụ tai nạn thật thê thảm.