漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
唇
N1 10 nét

môi · lips

訓 くちびる ・ 音 シン

Hán Việt: thần

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 口 (miệng) cho nghĩa, 辰 (thần) gợi âm: phần viền quanh miệng là môi. Hán Việt thần, như trong thành ngữ thần vong xỉ hàn (môi hở răng lạnh).

Thông tin nhanh

Hán Việt
thần
Âm On
シン
Âm Kun
くちびる
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

シン

Âm Kun

くちびる
Hán Việt: thần

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

口
Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

寒さで唇が紫になった。 (さむさでくちびるがむらさきになった)

Môi tôi tím tái vì lạnh.