Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 15 nét

giải thưởng, khen · prize, reward, praise

訓 ほ(める) ・ 音 ショウ

Hán Việt: thưởng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 貝 (tiền) cho nghĩa, 尚 (thượng) gợi âm: đem tiền của tặng người có công, nên nghĩa là thưởng, như giải thưởng, khen thưởng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thưởng
Âm On
ショウ
Âm Kun
ほ(める)
Số nét
15
JLPT
N3

Âm On

ショウ

Âm Kun

ほ(める)
Hán Việt: thưởng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Bối
7 nét

Ví dụ câu

彼女はコンクールで入賞しました。 (かのじょはコンクールでにゅうしょうしました)

Cô ấy đã đoạt giải trong cuộc thi.