Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 9 nét

cỏ · grass, weeds, herbs

訓 くさ,くさ-,-ぐさ ・ 音 ソウ

Hán Việt: thảo

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thảo 艹 cho nghĩa, 早 (tảo) gợi âm: cây cỏ mọc sớm nhất, Hán Việt thảo như thảo nguyên, thảo mộc.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thảo
Âm On
ソウ
Âm Kun
くさ,くさ-,-ぐさ
Số nét
9
JLPT
N2

Âm On

ソウ

Âm Kun

くさ,くさ-,-ぐさ
Hán Việt: thảo

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thảo
3 nét

Ví dụ câu

庭の草を取った。 (にわのくさをとった)

Tôi đã nhổ cỏ trong vườn.