訓 あ(らす),あ(れる),あら(い),すさ(ぶ),すさ(む),あ(らし) ・ 音 コウ
Hán Việt: hoang
Bộ thảo 艹 trên 亡 (mất) và 川 (sông): cỏ mọc um tùm, nước cuốn trôi hết, Hán Việt hoang như hoang dã, hoang tàn.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
今日は波が荒い。 (きょうはなみがあらい)
Hôm nay sóng dữ.