Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 9 nét

hoang tàn, thô bạo · laid waste, rough, rude

訓 あ(らす),あ(れる),あら(い),すさ(ぶ),すさ(む),あ(らし) ・ 音 コウ

Hán Việt: hoang

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thảo 艹 trên 亡 (mất) và 川 (sông): cỏ mọc um tùm, nước cuốn trôi hết, Hán Việt hoang như hoang dã, hoang tàn.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hoang
Âm On
コウ
Âm Kun
あ(らす),あ(れる),あら(い),すさ(ぶ),すさ(む),あ(らし)
Số nét
9
JLPT
N2

Âm On

コウ

Âm Kun

あ(らす),あ(れる),あら(い),すさ(ぶ),すさ(む),あ(らし)
Hán Việt: hoang

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thảo
3 nét

Ví dụ câu

今日は波が荒い。 (きょうはなみがあらい)

Hôm nay sóng dữ.