Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

thấp hèn, đê tiện · lowly, base, vile

訓 いや(しい),いや(しむ),いや(しめる) ・ 音 ヒ

Hán Việt: ti

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt ti → ti tiện, tự ti: thấp kém, hèn hạ. Nhớ 卑 là "ti" trong "tự ti" để đoán nghĩa thấp hèn.

Thông tin nhanh

Hán Việt
ti
Âm On
Âm Kun
いや(しい),いや(しむ),いや(しめる)
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

いや(しい),いや(しむ),いや(しめる)
Hán Việt: ti

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thập
2 nét

Ví dụ câu

人を卑しめるような言葉を使ってはいけない。 (ひとをいやしめるようなことばをつかってはいけない)

Không được dùng những lời lẽ hạ thấp người khác.