Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 7 nét

dâng, trình bày · display, offer, present

・ 音 テイ

Hán Việt: trình

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

口 (miệng) + 王 (vua): mở miệng trình lên vua. Hán Việt trình như trình bày, đệ trình.

Thông tin nhanh

Hán Việt
trình
Âm On
テイ
Âm Kun
Số nét
7
JLPT
N1

Âm On

テイ

Âm Kun

Hán Việt: trình

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

この本を進呈します。 (このほんをしんていします)

Tôi xin biếu anh cuốn sách này.