Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 6 nét

sâu bọ, côn trùng · insect, bug, temper

訓 むし ・ 音 チュウ,キ

Hán Việt: trùng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 虫 vẽ con sâu có cái đầu to và thân dài. Hán Việt trùng, như côn trùng, sát trùng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
trùng
Âm On
チュウ,キ
Âm Kun
むし
Số nét
6
JLPT
N2

Âm On

チュウ,キ

Âm Kun

むし
Hán Việt: trùng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Trùng
6 nét

Ví dụ câu

子供は虫を捕まえるのが好きだ。 (こどもはむしをつかまえるのがすきだ)

Trẻ con thích bắt côn trùng.