漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
陳
N1 11 nét

trình bày, bày ra · exhibit, state, relate

訓 ひ(ねる) ・ 音 チン

Hán Việt: trần

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Phụ (阝, gò đất) và chữ Đông (東): hàng hóa bày dọc triền đồi. Hán Việt trần như trần thuật, trần liệt (bày ra).

Thông tin nhanh

Hán Việt
trần
Âm On
チン
Âm Kun
ひ(ねる)
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

チン

Âm Kun

ひ(ねる)
Hán Việt: trần

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

阝
Phụ
3 nét

Ví dụ câu

住民が市に陳情した。 (じゅうみんがしにちんじょうした)

Người dân đã gửi thỉnh nguyện lên thành phố.