Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 15 nét

đầu gối · knee, lap

訓 ひざ ・ 音 シツ

Hán Việt: tất

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 月 (thịt, cơ thể) cho nghĩa, 桼 gợi âm: khớp gối trên chân. Hán Việt tất → tất hạ 膝下 (dưới gối cha mẹ).

Thông tin nhanh

Hán Việt
tất
Âm On
シツ
Âm Kun
ひざ
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

シツ

Âm Kun

ひざ
Hán Việt: tất

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

転んで膝を擦りむいた。 (ころんでひざをすりむいた)

Tôi bị ngã và trầy đầu gối.