漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
穂
N1 15 nét

bông lúa · ear, ear (grain), head

訓 ほ ・ 音 スイ

Hán Việt: tuệ

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 禾 (lúa) cho nghĩa, 恵 (huệ) gợi âm: phần ân huệ của cây lúa chính là bông lúa.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tuệ
Âm On
スイ
Âm Kun
ほ
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

スイ

Âm Kun

ほ
Hán Việt: tuệ

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

禾
Hòa
5 nét

Ví dụ câu

稲の穂が実った。 (いねのほがみのった)

Bông lúa đã chín.