漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
憂
N1 15 nét

lo âu, ưu sầu · melancholy, grieve, lament

訓 うれ(える),うれ(い),う(い),う(き) ・ 音 ユウ

Hán Việt: ưu

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Đầu (頁) nặng trĩu, lòng (心) buồn, chân (夂) lê bước chậm: ưu sầu. Hán Việt ưu như ưu tư, ưu phiền.

Thông tin nhanh

Hán Việt
ưu
Âm On
ユウ
Âm Kun
うれ(える),うれ(い),う(い),う(き)
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

ユウ

Âm Kun

うれ(える),うれ(い),う(い),う(き)
Hán Việt: ưu

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

心
Tâm
4 nét

Ví dụ câu

将来を憂える。 (しょうらいをうれえる)

Tôi lo lắng cho tương lai.