漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
望
N3 11 nét

mong muốn, trông ngóng · ambition, full moon, hope

訓 のぞ(む),もち ・ 音 ボウ,モウ

Hán Việt: vọng

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

亡 (vong, gợi âm) cộng 月 (trăng) và 王 (người đứng trên đất): người đứng ngóng nhìn trăng rằm, nên nghĩa là trông mong, như hy vọng, kỳ vọng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
vọng
Âm On
ボウ,モウ
Âm Kun
のぞ(む),もち
Số nét
11
JLPT
N3

Âm On

ボウ,モウ

Âm Kun

のぞ(む),もち
Hán Việt: vọng

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

月
Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

私の望みは医者になることです。 (わたしののぞみはいしゃになることです)

Ước mơ của tôi là trở thành bác sĩ.