訓 よ(く),あた(う) ・ 音 ノウ
Hán Việt: năng
Chữ gốc vẽ con gấu (thân là 月, chân là hai chữ 匕) vốn rất khỏe, nên nghĩa là có sức, có tài, như năng lực, khả năng.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼には特別な能力があります。 (かれにはとくべつなのうりょくがあります)
Anh ấy có năng lực đặc biệt.