漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
能
N3 10 nét

năng lực, khả năng · ability, talent, skill

訓 よ(く),あた(う) ・ 音 ノウ

Hán Việt: năng

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ gốc vẽ con gấu (thân là 月, chân là hai chữ 匕) vốn rất khỏe, nên nghĩa là có sức, có tài, như năng lực, khả năng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
năng
Âm On
ノウ
Âm Kun
よ(く),あた(う)
Số nét
10
JLPT
N3

Âm On

ノウ

Âm Kun

よ(く),あた(う)
Hán Việt: năng

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

月
Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

彼には特別な能力があります。 (かれにはとくべつなのうりょくがあります)

Anh ấy có năng lực đặc biệt.