訓 おか(す) ・ 音 シン
Hán Việt: xâm
Bộ nhân 亻 và phần phải là bàn tay cầm chổi quét dần tới: người lấn dần vào đất của người khác, như xâm lược.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
敵が国境を侵した。 (てきがこっきょうをおかした)
Quân địch đã xâm phạm biên giới.