Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

xà ngang; hàng chữ số · beam, girder, spar

訓 けた ・ 音 コウ

Hán Việt: hành

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ mộc 木 cho nghĩa, chữ 行 (hành) gợi âm: thanh gỗ nằm ngang thành hàng là cái xà; cũng chỉ hàng chữ số.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hành
Âm On
コウ
Âm Kun
けた
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

コウ

Âm Kun

けた
Hán Việt: hành

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mộc (Cây)
4 nét

Ví dụ câu

値段が一桁違う。 (ねだんがひとけたちがう)

Giá chênh nhau cả một chữ số.