訓 ふさぐ,やまにれ,おおむね ・ 音 コウ,キョウ
Hán Việt: ngạnh
Bộ mộc 木 cho nghĩa, chữ 更 gợi âm như trong 硬 (ngạnh - cứng): cành cây cứng; nhớ qua "tâm cơ ngạnh tắc" 心筋梗塞 (nhồi máu cơ tim).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
祖父は心筋梗塞で倒れた。 (そふはしんきんこうそくでたおれた)
Ông tôi bị ngã quỵ vì nhồi máu cơ tim.