Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 12 nét

tôn quý, kính trọng · revered, valuable, precious

訓 たっと(い),とうと(い),たっと(ぶ),とうと(ぶ) ・ 音 ソン

Hán Việt: tôn

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 酋 (bình rượu) trên 寸 (bàn tay): tay nâng bình rượu dâng người bề trên, Hán Việt tôn như tôn kính.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tôn
Âm On
ソン
Âm Kun
たっと(い),とうと(い),たっと(ぶ),とうと(ぶ)
Số nét
12
JLPT
N2

Âm On

ソン

Âm Kun

たっと(い),とうと(い),たっと(ぶ),とうと(ぶ)
Hán Việt: tôn

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thốn
3 nét

Ví dụ câu

彼は先生を尊敬している。 (かれはせんせいをそんけいしている)

Anh ấy kính trọng thầy giáo.