Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
寿
N1 7 nét

tuổi thọ, chúc mừng · longevity, congratulations, one's natural life

訓 ことぶき,ことぶ(く),ことほ(ぐ) ・ 音 ジュ,ス,シュウ

Hán Việt: thọ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt thọ như "trường thọ", "mừng thọ", "tuổi thọ": sống lâu. Đây là dạng giản lược của 壽.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thọ
Âm On
ジュ,ス,シュウ
Âm Kun
ことぶき,ことぶ(く),ことほ(ぐ)
Số nét
7
JLPT
N1

Âm On

ジュ,ス,シュウ

Âm Kun

ことぶき,ことぶ(く),ことほ(ぐ)
Hán Việt: thọ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thốn
3 nét

Ví dụ câu

祖父は長寿で百歳になった。 (そふはちょうじゅでひゃくさいになった)

Ông tôi sống thọ tới trăm tuổi.