訓 つち ・ 音 ド,ト
Hán Việt: thổ
Một ụ đất đắp cao trên mặt bằng, chỉ khác 士 (sĩ) ở chỗ nét dưới dài hơn. Hán Việt "thổ" trong lãnh thổ, thổ nhưỡng, thổ dân.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
土曜日は休みです。 (どようびはやすみです)
Thứ Bảy là ngày nghỉ.