Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 14 nét

tăng lên · increase

訓 ま(す),ふ(える),ふ(やす) ・ 音 ゾウ

Hán Việt: tăng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 土 (đất) cho nghĩa, 曽 (tằng, tầng lớp chồng lên nhau) vừa gợi âm ゾウ vừa gợi ý chất chồng. Đổ thêm đất lớp này lên lớp kia thì khối đất tăng lên. Hán Việt "tăng": gia tăng, tăng trưởng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tăng
Âm On
ゾウ
Âm Kun
ま(す),ふ(える),ふ(やす)
Số nét
14
JLPT
N2

Âm On

ゾウ

Âm Kun

ま(す),ふ(える),ふ(やす)
Hán Việt: tăng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thổ
3 nét

Ví dụ câu

人口が増えています。 (じんこうがふえています)

Dân số đang tăng lên.