訓 ま(す),ふ(える),ふ(やす) ・ 音 ゾウ
Hán Việt: tăng
Bộ 土 (đất) cho nghĩa, 曽 (tằng, tầng lớp chồng lên nhau) vừa gợi âm ゾウ vừa gợi ý chất chồng. Đổ thêm đất lớp này lên lớp kia thì khối đất tăng lên. Hán Việt "tăng": gia tăng, tăng trưởng.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
人口が増えています。 (じんこうがふえています)
Dân số đang tăng lên.