Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

quả hồng · persimmon

訓 かき ・ 音 シ

Hán Việt: thị

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 木 (cây) cho nghĩa, 市 (thị) gợi âm: cây hồng. Hán Việt thị cũng là tên quả thị.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thị
Âm On
Âm Kun
かき
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

かき
Hán Việt: thị

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mộc (Cây)
4 nét

Ví dụ câu

秋は柿がおいしい。 (あきはかきがおいしい)

Mùa thu quả hồng rất ngon.