Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách

Khẩu

3 nét ·

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

Kanji dùng bộ thủ này

quan lại, viên chức N1 nước bọt N1 chế giễu, nhạo báng N1 cổ họng, nghẹn N1 mắng, quở trách N1 ví von, so sánh N1 ngửi N1 cho bú, mớm N1 cổ họng N1 nối dõi, người thừa kế N1 dọa nạt, uy hiếp N1 nguyền rủa, thần chú N1 xương sống; âm luật N1 bài hát, dân ca N1 môi N1 ngâm (thơ), ngân nga N1 giao phó, dặn dò N1 quát lớn, hô N1 nước Ngô N1 nhà Đường, Trung Hoa N1 buồn thương, bi ai N1 nôn, nhả ra N1 than thở, cảm thán N1 hoàng hậu N1 dâng, trình bày N1 mở ra, khai sáng N1 chỉ, duy nhất N1 xúi giục N1 phun ra N1 câu, câu thơ N1 hát, đề xướng N1 kêu gọi, la hét N1 sáng suốt, triết học N1 tang, để tang N1 may mắn, điềm lành N1 triệu tập, gọi đến N2 nở (hoa) N2 kêu to, la hét N2 ăn, uống, hút N2 thổi N2 hút, hít N2 vui mừng N2 tốt, lành, thiện N3 cai quản; quan chức N3 vòng quanh, chu vi N3 không, phủ định N3 đồ đựng, dụng cụ N3 lịch sử N3 gọi, kêu N3 chứa, ngậm N3 sinh mệnh, mệnh lệnh N3 có thể, được N3 mỗi, từng N3 báo, nói cho biết N3 hòa bình; kiểu Nhật N3 cái bệ, đài; chiếc (đếm máy, xe) N4 tên; nổi tiếng N5 kinh doanh, điều hành N2 thương mại, buôn bán N3 hướng về N3 cậu, quân vương N3 nhân viên, thành viên N3 số hiệu; ký hiệu N4 hỏi; câu hỏi N4 hợp; khớp N4 vị; hương vị N4 hàng hóa N4 giống nhau N4 bên phải N5 N5 miệng N5